tín phiếu

Học thuật
Thân thiện
tín phiếu

Một người đàn ông đang cầm một tờ tín phiếu để xem xét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy nợ thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra: "Tín phiếu" một loại chứng chỉ giá, xác nhận nghĩa vụ trả nợ của tổ chức phát hành (thường Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước) đối với người sở hữu tín phiếu sau một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngân hàng Nhà nước vừa phát hành đợt tín phiếu mới để hút tiền về.
    • Nhà đầu mua tín phiếu Kho bạc đây kênh an toàn.
    • Lãi suất của đợt tín phiếu này khá hấp dẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tín phiếu kho bạc": loại tín phiếu do Kho bạc Nhà nước phát hành, độ an toàn rất cao.

    • Tín phiếu kho bạc được xem công cụ đầu tư không rủi ro.
  • "tín phiếu ngân hàng nhà nước": loại tín phiếu do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành để điều tiết tiền tệ.

    • Việc phát hành tín phiếu ngân hàng nhà nước giúp thắt chặt lượng tiền trong lưu thông.
Biến thể từ gần giống
  • Trái phiếu (danh từ): cũng một loại chứng khoán nợ, nhưng thường kỳ hạn dài hơn (trên 1 năm) so với tín phiếu (thường dưới 1 năm).
  • Chứng chỉ tiền gửi (danh từ): giấy tờ giá do ngân hàng phát hành, xác nhận số tiền gửi cam kết trả lãi, kỳ hạn có thể ngắn hoặc dài.
Từ đồng nghĩa
  • Chứng khoán nợ ngắn hạn: thuật ngữ chung chỉ các công cụ nợ thời hạn ngắn, trong đó tín phiếu.
  • Giấy tờ giá ngắn hạn: cách gọi khác dựa trên đặc tính thời hạn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tín phiếu")

tín phiếu

Một người đàn ông đang cầm một tờ tín phiếu để xem xét.

  1. dt. Giấy nợ thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.